Bảng kích thước ống inox – ASME B36.19

Trong quá trình làm việc, nghiên cứu hoặc thiết kế hệ thống ống inox. Có nhiều người chưa rõ về kích thước ống inox và thật sự cảm thấy thiếu cơ sở để tin tưởng các thông tin có trên internet. Vì lẽ đó, chúng tôi xây dựng theo tiêu chuẩn cụ thể làm nền tảng cung cấp thông tin chuẩn

1. Tiêu chuẩn của kích thước ống inox

Mỗi tổ chức công nghiệp, mỗi nhà sản xuất ống, mỗi quốc gia hoặc các hiệp hội công nghiệp khác nhau có thể có những bảng kích thước ống inox khác nhau. Các bảng kích thước ống inox đó được xây dựng dựa trên các nền tảng công nghiệp và tiêu chuẩn khác nhau

tiêu chuẩn kích thước ống inox

Với kinh nghiệp làm việc ở nhiều lĩnh vực khác nhau liên quan đến kích thước ống inox, làm việc ở nhiều quốc gia (G7 và cả các nước đang phát triển như Việt Nam chúng ta) và thông qua nghiên cứu và tìm hiểu. Chúng tôi hiểu được rằng liên quan đến kích cỡ và kích thước ống inox thì ASME B36 mà cụ thể là B36.19 là bộ tiêu chuẩn được áp dụng rộng rãi nhất trên thế giới

2. Kích thước ống inox gồm những thông số nào

Theo tiêu chuẩn B36.19 các nhà hoạch định quy định kích cỡ và kích thước ống inox theo

  • Kích thước danh nghĩa theo hệ inch (NPS = Nominal Pipe Size)
  • Kích thước danh nghĩa theo hệ mét (DN = Diameter Nominal)
  • Lớp chiều dày Schedule
  • Đường kính ngoài (OD = Outside Diameter)
  • Chiều dày thành ống (WT = Wall Thickness)
  • Trọng lượng ống (W = Weight)
  • Khối lượng ống (M = Mass)

Là ggười sử dụng và làm việc liên quan cần hiểu rõ để tránh gặp phải sự cố – phiền toái về sau.

3. Bảng kích thước ống inox theo ASME B36.19

Dưới đây là bảng kích thước ống inox theo B36.19. Người sử dụng bảng có thể lựa chọn số dòng hiển thị phù hợp với mong muốn của mình, tuy nhiên nếu bạn chọn số lượng dòng quá nhiều có thể dòng đầu tiên được cố định trên cùng của bảng sẽ vô tình bị kéo thanh trượt và không nhìn thấy, khi đó hãy kéo lên để dễ hình dung tiêu đề cột và trị số đang tra cứu

NPSDNScheduleOD (in)OD (mm)WT (in)WT (mm)W (lb/ft)M (kg/m)Notes
1/865S 0.405 10.29 (1)
1/8610S 0.405 10.29 0.049 1.24 0.19 0.25 (1)
1/8640S 0.405 10.29 0.065 1.73 0.24 0.37
1/8680S 0.405 10.29 0.095 2.41 0.31 0.47
1/86160S 0.405 10.29 0.124 3.15 0.37 0.55
1/885S 0.540 13.72 (1)
1/8810S 0.540 13.72 0.065 1.65 0.33 0.49 (1)
1/8840S 0.540 13.72 0.088 2.24 0.43 0.63
1/8880S 0.540 13.72 0.119 3.02 0.54 0.80
1/88160S 0.540 13.72 0.145 3.68 0.61 0.91
3/8105S 0.675 17.14 (1)
3/81010S 0.675 17.14 0.065 1.65 0.42 0.63 (1)
3/81040S 0.675 17.14 0.091 2.31 0.57 0.54
3/81080S 0.675 17.14 0.126 3.20 0.74 1.10
3/810160S 0.675 17.14 0.155 4.01 0.57 1.30
1/2155S 0.840 21.34 0.065 1.65 0.54 0.80 (1)
1/21510S 0.840 21.34 0.083 2.11 0.67 1.00 (1)
1/21540S 0.840 21.34 0.109 2.77 0.85 1.27
1/21580S 0.840 21.34 0.147 3.73 1.09 1.62
1/215160S 0.840 21.34 0.188 4.78 1.31 1.95
3/4205S 1.050 26.67 0.065 1.65 0.68 1.02 (1)
3/42010S 1.050 26.67 0.083 2.11 0.86 1.28 (1)
3/42040S 1.050 26.67 0.113 2.87 1.13 1.68
3/42080S 1.050 26.67 0.154 3.91 1.48 2.19
3/420160S 1.050 26.67 0.219 5.56 1.95 2.89
1255S 1.315 33.40 0.065 1.65 0.87 1.29 (1)
12510S 1.315 33.40 0.109 2.77 1.41 2.09 (1)
12540S 1.315 33.40 0.133 3.38 1.68 2.50
12580S 1.315 33.40 0.179 4.55 2.17 3.24
125160S 1.315 33.40 0.250 6.35 2.85 4.24
1 1/4325S 1.660 42.16 0.065 1.65 1.11 1.65 (1)
1 1/43210S 1.660 42.16 0.109 2.77 1.81 2.69 (1)
1 1/43240S 1.660 42.16 0.140 3.56 2.27 3.39
1 1/43280S 1.660 42.16 0.191 4.85 3.00 4.46
1 1/432160S 1.660 42.16 0.250 6.35 3.77 5.61
1 1/2405S 1.900 48.26 0.065 1.65 1.28 1.90 (1)
1 1/24010S 1.900 48.26 0.109 2.77 2.09 3.11 (1)
1 1/24040S 1.900 48.26 0.145 3.68 2.72 4.05
1 1/24080S 1.900 48.26 0.200 5.08 3.63 5.41
1 1/240160S 1.900 48.26 0.281 7.14 4.86 7.24
2505S 2.375 60.32 0.065 1.65 1.61 2.39 (1)
25010S 2.375 60.32 0.109 2.77 2.64 3.93 (1)
25040S 2.375 60.32 0.154 3.91 3.66 5.44
25080S 2.375 60.32 0.218 5.54 5.03 7.48
250160S 2.375 60.32 0.344 8.74 7.47 11.12
2 1/2655S 2.875 73.02 0.083 2.11 2.48 3.69 (1)
2 1/26510S 2.875 73.02 0.120 3.05 3.53 5.26 (1)
2 1/26540S 2.875 73.02 0.203 5.16 5.80 8.64
2 1/26580S 2.875 73.02 0.276 7.01 7.67 11.41
2 1/265160S 2.875 73.02 0.375 9.52 10.02 14.91
3805S 3.500 88.90 0.083 2.11 3.03 4.52 (1)
38010S 3.500 88.90 0.120 3.05 4.34 6.46 (1)
38040S 3.500 88.90 0.216 5.49 7.58 11.29
38080S 3.500 88.90 0.300 7.62 10.26 15.27
380160S 3.500 88.90 0.438 11.13 14.34 21.35
3 1/2905S 4.000 101.60 0.053 2.11 3.45 5.15 (1)
3 1/29010S 4.000 101.60 0.120 3.05 4.95 7.41 (1)
3 1/29040S 4.000 101.60 0.226 5.74 9.12 13.57
3 1/29080S 4.000 101.60 5.000 8.05 12.52 15.64
41005S 4.500 114.30 0.083 2.11 3.92 5.54 (1)
410010S 4.500 114.30 0.120 3.05 5.62 8.37 (1)
410040S 4.500 114.30 0.237 6.02 10.50 16.05
410080S 4.500 114.30 0.337 8.56 15.00 22.32
4100160S 4.500 114.30 0.531 13.49 22.53 33.54
51255S 5.563 141.30 0.109 2.77 6.36 9.46 (1)
512510S 5.563 141.30 0.134 3.40 7.78 11.56 (1)
512540S 5.563 141.30 0.258 6.55 14.63 21.77
512580S 5.563 141.30 0.375 9.52 20.80 30.94
5125160S 5.563 141.30 0.625 15.88 32.99 49.12
61505S 6.625 168.28 0.109 2.77 7.59 11.31 (1)
615010S 6.625 168.28 0.134 3.40 9.30 13.83 (1)
615040S 6.625 168.28 0.280 7.11 18.99 28.26
615080S 6.625 168.28 0.432 10.97 28.60 42.56
6150160S 6.625 168.28 0.719 18.26 45.39 67.56
82005S 8.625 219.08 0.109 2.77 9.92 14.78 (1)
820010S 8.625 219.08 0.148 3.76 13.41 19.97 (1)
820040S 8.625 219.08 0.322 8.18 28.58 42.55
820080S 8.625 219.08 0.500 12.70 43.43 64.64
102505S 10.750 273.00 0.134 3.40 15.21 22.61 (1)
1025010S 10.750 273.00 0.165 4.19 18.67 27.78 (1)
1025040S 10.750 273.00 0.365 9.27 40.52 60.29
1025080S 10.750 273.00 0.500 12.70 54.79 81.53 (2)
123005S 12.750 323.80 0.156 3.96 21.00 31.24 (1)
1230010S 12.750 323.80 0.180 4.57 24.19 35.98 (1)
1230040S 12.750 323.80 0.375 9.52 49.61 73.79 (2)
1230080S 12.750 323.80 0.500 12.70 65.48 97.44 (2)
143505S 14.000 355.60 0.156 3.96 23.09 34.34 (1)
1435010S 14.000 355.60 0.188 4.78 27.76 41.36 (1), (2)
1435040S 14.000 355.60 0.375 9.52 54.62 81.25 (2)
1435080S 14.000 355.60 0.500 12.70 72.16 107.40 (2)
164005S 16.000 406.40 0.165 4.19 27.93 41.56 (1)
1640010S 16.000 406.40 0.188 4.78 31.78 47.34 (1), (2)
1640040S 16.000 406.40 0.375 9.52 62.64 93.18 (2)
1640080S 16.000 406.40 0.500 12.70 82.85 123.31 (2)
184505S 18.000 457.20 0.165 4.19 31.46 46.81 (1)
1845010S 18.000 457.20 0.188 4.78 35.80 53.33 (1), (2)
1845040S 18.000 457.20 0.375 9.52 70.65 105.17 (2)
1845080S 18.000 457.20 0.500 12.70 93.54 139.16 (2)
205005S 20.000 508.00 0.188 4.78 39.82 59.32 (1)
2050010S 20.000 508.00 0.218 5.54 46.10 68.65 (1), (2)
2050040S 20.000 508.00 0.375 9.52 78.67 117.03 (2)
2050080S 20.000 508.00 0.500 12.70 104.23 155.13 (2)
225505S 22.000 558.80 0.188 4.78 43.84 65.31 (1)
2255010S 22.000 558.80 0.218 5.54 50.76 75.59 (1), (2)
225505S 22.000 558.80
2255010S 22.000 558.80
246005S 24.000 609.60 0.218 5.54 55.42 82.53 (1)
2460010S 24.000 609.60 0.250 6.35 63.47 94.47 (1)
2460040S 24.000 609.60 0.375 9.52 94.71 140.89 (2)
2460080S 24.000 609.60 0.500 12.70 125.61 186.95 (2)
307505S 30.000 762.00 0.250 6.35 79.51 118.34 (1)
3075010S 30.000 762.00 0.312 7.92 99.02 147.29 (1)
307505S 30.000
3075010S 30.000

4. Lưu ý cần nhớ cho bảng kích thước ống inox

Để hiểu rõ và hiểu chi tiết về bảng kích thước ống inox ở trên, chúng ta cần phải lưu ý các chú ý và cơ sở quy đổi dưới đây

  • Trên bảng có Note (1) và (2) có nghĩa là:
    • (1) Các độ dày thành ống này không cho phép tiện ren theo tiêu chuẩn ASME B1.20.1
    • (2) Các kích thước này không phù hợp với tiêu chuẩn ASME B36.10
  • Cơ sở quy đổi inch sang mm là 1 in. = 25,4 mm
  • Cơ sở đổi từ lb/ft sang kg/m là 1 lb/ft = 1,4882 kg/m.
  • Trọng lượng (khối lượng) được tính bằng pound trên mỗi foot chiều dài hoặc kilôgam trên mét với 2 cột riêng biệt và dành cho ống thép carbon có đầu phẳng.
  • Các loại thép không gỉ khác nhau cho phép các biến động đáng kể về trọng lượng (khối lượng).
    • Thép không gỉ ferritic có thể thấp hơn khoảng 5%
    • Thép không gỉ austenitic cao hơn khoảng 2% so với các giá trị được hiển thị trong Bảng này (vốn dựa trên trọng lượng của thép carbon).

5. Dung sai áp dụng

Các sai lệch về kích thước sẽ khác nhau tùy thuộc vào phương pháp sản xuất được áp dụng để chế tạo ống theo các quy định kỹ thuật hiện có. Các sai lệch cho phép đối với kích thước được chỉ rõ trong từng quy định kỹ thuật cụ thể.

Để lại một bình luận