Cần bảng bảng quy đổi kích thước ống không đơn giản chỉ là quy đổi từ kích cỡ danh nghĩa DN hay kích cỡ inch sang đường kính ngoài phi của ống. Bởi, một chiếc van hoặc một phụ kiện hoặc một thiết bị có thể sẽ được lắp cả trên ống kim loại (ống thép hoặc ống inox) hoặc cũng có thể được lắp trên ống nhựa (với các loại nhựa khác nhau). Và nếu chúng ta không thật sự rõ sẽ gây ra nhầm lẫn và hệ quả là không lắp đặt được hoặc phải đổi trả lại với nhà cung cấp
1. Bảng quy đổi kích thước ống phụ thuộc gì
Quy đổi kích thước đường ống cần phải rõ về vật liệu ống, từ vật liệu này chúng ta đối chiếu theo tiêu chuẩn sản xuất ống đó thì mới đưa ra được bảng quy đổi đường kính ống theo đường kính danh nghĩa
- Vật liệu ống
- Tiêu chuẩn ống áp dụng
- Cách định nghĩa đường kính danh nghĩa
2. Bảng quy đổi kích thước ống kim loại và nhựa
Đây là một trong những quy đổi kích thước ống thường dùng nhất. Lý do
- Van nhựa thường lắp cả trên ống nhựa và ống kim loại
- Van inox thường cũng lắp cả trên ống inox và ống nhựa
- Các đồng hồ nước lắp trên nhiều loại ống
- Các phụ kiện gang thì lắp trên ống HDPE
2.1 Bảng quy đổi kích thước ống kim loại và nhựa
| INCH | DN (A) | DN (A) | THÉP | INOX | PVC | PVC-U | PVC-C | PP | PPR | HDPE | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (" - B) | KIM LOẠI | NHỰA | TC | Φ (mm) | TC | Φ (mm) | TC | Φ (mm) | Tiêu chuẩn | Φ (mm) | TC | Φ (mm) | TC | Φ (mm) | TC | Φ (mm) | TC | Φ (mm) |
| DIN | ||||||||||||||||||
| DN20 | 20 | |||||||||||||||||
| 1/2 | DN15 | DN21 | 21.34 | ISO | 21.0 | DIN | ||||||||||||
| 3/4 | DN20 | DN27 | 26.67 | ISO | 27.0 | DIN | ||||||||||||
| 1 | DN25 | DN34 | 33.40 | ISO | 34.0 | ISO | 25 | DIN | ||||||||||
| 1 1/4 | DN32 | DN42 | 42.16 | ISO | 42.0 | JIS | 32 | - | - | - | - | DIN | ||||||
| 1 1/2 | DN40 | DN48 | 48.26 | ISO | 48.0 | DIN | ||||||||||||
| 2 | DN50 | DN60 | 60.33 | ISO | 60.0 | DIN | ||||||||||||
| DN63 | - | - | - | - | ISO | 63.0 | 75 | |||||||||||
| DN75 | - | - | - | - | ISO | 75.0 | 75 | |||||||||||
| 3 | DN80 | DN90 | 88.90 | ISO | 90.0 | DIN | ||||||||||||
| 3 1/2 | DN90 | - | 101.60 | |||||||||||||||
| DN110 | - | ISO | 110.0 | |||||||||||||||
| 4 | DN100 | DN114 | 114.30 | DIN | 114.0 | DIN | ||||||||||||
| DN125 | - | - | ISO | 125.0 | DIN | - | ||||||||||||
| 5 | DN125 | DN140 | ASTM | 141.30 | 140.0 | |||||||||||||
| DN160 | - | - | - | - | ISO* | 160.0 | ||||||||||||
| 6 | DN150 | DN168 | 168.28 | - | DIN | |||||||||||||
| DN180 | - | - | - | - | ISO | 180.0 | ||||||||||||
| DN200 | - | - | - | - | ISO | 200.0 | ||||||||||||
| 8 | DN200 | DN220 | 219.08 | BS | 220.0 | DIN | ||||||||||||
| DN225 | - | ISO | 225.0 | DIN | ||||||||||||||
| DN250 | - | ISO | 250.0 | DIN | ||||||||||||||
| 10 | DN250 | DN280 | 273.05 | ISO | 280.0 | DIN | ||||||||||||
| DN315 | - | ISO | 315.0 | DIN | ||||||||||||||
| 12 | DN300 | - | 323.85 | - | - | |||||||||||||
| 14 | DN350 | DN355 | 355.60 | ISO | 355.0 | DIN | ||||||||||||
| DN400 | - | ISO | 400.0 | DIN | ||||||||||||||
| 16 | DN400 | DN450 | 406.40 | ISO | 450.0 | DIN | ||||||||||||
| 18 | DN450 | DN500 | 457.20 | ISO | 500.0 | DIN | ||||||||||||
| 20 | DN500 | DN560 | 508.00 | ISO | 560.0 | DIN | ||||||||||||
| 22 | DN550 | - | 558.80 | - | - | DIN | ||||||||||||
| 24 | DN600 | DN630 | 609.60 | ISO | 630.0 | DIN | ||||||||||||
| 26 | DN650 | DN710 | 660.40 | ISO | 710.0 | DIN | ||||||||||||
| 28 | DN700 | - | 711.20 | - | - | DIN | ||||||||||||
| 30 | DN750 | DN800 | 762.00 | ISO | 800.0 | DIN | ||||||||||||
| 32 | DN800 | 863.60 | ||||||||||||||||
| 36 | DN900 | 914.40 | ||||||||||||||||
| 40 | DN1000 | 1,016.00 | ||||||||||||||||
| 42 | DN1050 | 1,066.80 | ||||||||||||||||
| 44 | DN1100 | 1,117.60 | ||||||||||||||||
| 46 | DN1150 | 1,168.40 | ||||||||||||||||
| 48 | DN1200 | 1,219.20 | ||||||||||||||||
| 52 | DN1300 | 1,320.80 | ||||||||||||||||
| 56 | DN1400 | 1,422.40 | ||||||||||||||||
| 60 | DN1500 | 1,524.00 | ||||||||||||||||
| 64 | DN1600 | 1,625.60 | ||||||||||||||||
| 68 | DN1700 | 1,727.20 | ||||||||||||||||
| 72 | DN1800 | 1,828.80 | ||||||||||||||||
2.2 Tiêu chuẩn áp dụng trong bảng quy đổi cho ống kim loại
ASTM = ASTM 153333
2.3 Tiêu chuẩn áp dụng trong bảng quy đổi cho ống nhựa
Lưu ý: Các tiêu chuẩn chính áp dụng trong bảng quy đổi kích thước ống như sau
- Với tiêu chuẩn ISO – Mặc định ISO = ISO 1452
- Áp dụng cho nhựa PVC – U là ISO* = ISO 4422
- Áp dụng cho nhựa PVC là ISO 1452
- Với tiêu chuẩn BS – Mặc định BS = BS 3505
- Áp dụng cho nhựa PVC – U là BS* = BS 4514
- Với DIN là
3. Bảng quy đổi kích thước ống inox vi sinh
Với ống inox vi sinh sự phức tạp trong quy đổi ống không nằm ở giữa các loại vật liệu khác nhau, mà chủ yếu nằm ở các tiêu chuẩn ống inox vi sinh khác nhau dẫn đến sự khác nhau về đường kính ngoài và chiều dày thành ống là khác nhau
4. Bảng quy đổi kích thước ống đồng
Đang trong quá trình nghiên cứu kỹ lưỡng và hoàn thiện